no-win situation

Định nghĩa

Danh từ: Tình huống bất khả thi, tình thế không thể thắng, tình huống bạn làm gì đi nữa, kết quả cũng đều bất lợi hoặc thất bại. Đây một tình huống không lối thoát lợi, bạn chắc chắn sẽ thua lựa chọn hành động nào.

dụ sử dụng
  • (Đàm phán với họ một tình huống bất khả thi; hoặc chúng ta nhượng bộ yêu cầu của họ, hoặc chúng ta đối mặt với một vụ kiện.)
  • (Người quản lý cảm thấy mắc kẹt trong một tình thế không thể thắng khi phải chọn giữa việc sa thải nhân viên hoặc cắt giảm lương.)
  • (Cố gắng làm hài lòng cả hai bên trong cuộc xung đột này một tình huống không thể thắng điển hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To be caught in a no-win situation: bị mắc kẹt trong một tình huống bất khả thi.
    • She was caught in a no-win situation between her loyalty to her friend and her duty to her boss. ( ấy bị mắc kẹt trong một tình huống bất khả thi giữa lòng trung thành với bạn trách nhiệm với sếp.)
  • To create a no-win situation: tạo ra một tình thế không thể thắng.
    • The new policy creates a no-win situation for employees who must choose between working overtime or missing deadlines. (Chính sách mới tạo ra một tình thế không thể thắng cho nhân viên, những người phải chọn giữa làm thêm giờ hoặc bỏ lỡ thời hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Win-lose situation (n): tình huống thắng-thua (một bên thắng, một bên thua, nhưng kết quả rõ ràng).
    • In a win-lose situation, there is always a clear winner and a clear loser. (Trong tình huống thắng-thua, luôn người thắng rõ ràng người thua rõ ràng.)
  • Lose-lose situation (n): tình huống thua-thua (cả hai bên đều thua, tương tự no-win situation nhưng nhấn mạnh hậu quả cho tất cả).
    • The trade war turned into a lose-lose situation for both countries. (Cuộc chiến thương mại biến thành tình huống thua-thua cho cả hai quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Catch-22 (n): tình huống tiến thoái lưỡng nan, vòng luẩn quẩn (thường chỉ một quy tắc hoặc điều kiện mâu thuẫn khiến mọi lựa chọn đều vô hiệu).
    • It's a Catch-22: you need experience to get a job, but you need a job to get experience. (Đó một tình huống tiến thoái lưỡng nan: bạn cần kinh nghiệm để việc làm, nhưng bạn cần việc làm để kinh nghiệm.)
  • Dilemma (n): tình thế khó xử, tình huống phải chọn giữa hai lựa chọn khó khăn.
    • She faced a moral dilemma when she had to decide whether to tell the truth or protect her friend. ( ấy đối mặt với một tình thế khó xử về đạo đức khi phải quyết định nên nói sự thật hay bảo vệ bạn mình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "no-win situation".
Thành ngữ liên quan
  • Between a rock and a hard place: giữa hai lựa chọn khó khăn, không lối thoát tốt.
    • He was between a rock and a hard place when he had to choose between his family and his career. (Anh ấygiữa hai lựa chọn khó khăn khi phải chọn giữa gia đình sự nghiệp.)
  • Damned if you do, damned if you don't: làm hay không làm cũng đều bị chỉ trích hoặc chịu hậu quả.
    • In this situation, you're damned if you do, damned if you don't. (Trong tình huống này, bạn làm hay không làm, bạn cũng đều gặp rắc rối.)